Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance energy literacy

/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự hiểu biết về các vấn đề năng lượng. phr.

Định nghĩa · improve understanding of energy issues.

“Programs aim to enhance energy literacy among students and communities.”Các chương trình nhằm nâng cao hiểu biết về năng lượng cho học sinh và cộng đồng.

“Enhancing energy literacy can lead to better energy choices.”Nâng cao hiểu biết về năng lượng có thể dẫn đến những lựa chọn tốt hơn về năng lượng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này trong các bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giáo dục năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...