Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase renewable capacity

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng sản xuất năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · to enhance the ability to generate renewable energy.

“The country aims to increase renewable capacity by 50% by 2030.”Quốc gia này đặt mục tiêu tăng cường khả năng năng lượng tái tạo lên 50% vào năm 2030.

“Investing in solar panels can help increase renewable capacity.”Đầu tư vào pin mặt trời có thể giúp tăng cường khả năng năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về các mục tiêu năng lượng bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này phù hợp trong bối cảnh thảo luận về năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...