Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be at odds

/bi æt ɑdz/ B2 IELTS

Nghĩa

không đồng ý hoặc có quan điểm khác nhau phr.

Định nghĩa · to disagree or have different views

“The two scientists are at odds about the results of the experiment.”Hai nhà khoa học không đồng ý về kết quả của thí nghiệm.

“They have been at odds for years over the issue.”Họ đã không đồng ý trong nhiều năm về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng idioms để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...