to escalate tensions
Nghĩa
Định nghĩa · to increase conflict or hostility
“The situation began to escalate tensions between the two groups.”Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.
“Avoid actions that could escalate tensions further.”Tránh những hành động có thể làm tăng cường xung đột hơn nữa.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nghiêm trọng trong tình huống.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột.