Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to escalate tensions

/ˈɛskəleɪt ˈtɛnʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường xung đột hoặc thù địch phr.

Định nghĩa · to increase conflict or hostility

“The situation began to escalate tensions between the two groups.”Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.

“Avoid actions that could escalate tensions further.”Tránh những hành động có thể làm tăng cường xung đột hơn nữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nghiêm trọng trong tình huống.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...