Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch targeted campaigns

/lɔːnʧ ˈtɑːrɡɪtɪd ˈkeɪm.peɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi động các chiến dịch nhắm mục tiêu phr.

Định nghĩa · to start advertising efforts aimed at specific groups

“The company plans to launch targeted campaigns for millennials.”Công ty dự định khởi động các chiến dịch nhắm mục tiêu cho thế hệ millennials.

“Launching targeted campaigns can increase conversion rates.”Khởi động các chiến dịch nhắm mục tiêu có thể tăng tỷ lệ chuyển đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện chiến lược quảng cáo hiệu quả.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tính chính xác trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...