Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce energy costs

/rɪˈdjuːs ˈɛnərdʒi kɔːsts/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm chi phí năng lượng phr.

Định nghĩa · to lower the expenses related to energy usage

“Implementing energy-efficient systems can reduce energy costs.”Việc triển khai hệ thống tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí năng lượng.

“Businesses are looking for ways to reduce energy costs.”Các doanh nghiệp đang tìm cách giảm chi phí năng lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện xu hướng tiết kiệm trong kinh doanh.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...