Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create engagement

/kriːˈeɪt ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự tương tác phr.

Định nghĩa · to foster interaction between a brand and its audience

“The goal is to create engagement with the audience through social media.”Mục tiêu là tạo ra sự tương tác với khán giả qua mạng xã hội.

“They aim to create engagement through interactive content.”Họ hướng tới việc tạo ra sự tương tác qua nội dung tương tác.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kết nối với khách hàng.

Ghi chú · Sự tương tác rất quan trọng trong quảng cáo hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...