Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote products

/prəˈmoʊt ˈprɒdʌkts/ B2 IELTS

Nghĩa

quảng bá sản phẩm phr.

Định nghĩa · to advertise and sell items or services

“They use social media to promote products effectively.”Họ sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm một cách hiệu quả.

“The company plans to promote products at the upcoming trade show.”Công ty dự định quảng bá sản phẩm tại hội chợ thương mại sắp tới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến việc quảng bá sản phẩm.

Ghi chú · Quảng bá sản phẩm là một phần quan trọng trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...