Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase exposure

/ɪnˈkriːs ɪkˈspoʊʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tiếp cận phr.

Định nghĩa · to make something more visible to the public

“They want to increase exposure for their brand through advertising.”Họ muốn tăng cường sự tiếp cận cho thương hiệu của mình thông qua quảng cáo.

“Increasing exposure can lead to higher sales.”Tăng cường sự tiếp cận có thể dẫn đến doanh số cao hơn.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan trọng của việc tiếp cận thị trường.

Ghi chú · Sự tiếp cận cần thiết để thu hút khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...