Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost energy efficiency

/buːst ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hiệu quả năng lượng phr.

Định nghĩa · to improve the effectiveness of energy use

“New technologies can help boost energy efficiency in homes.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường hiệu quả năng lượng trong nhà.

“Businesses are looking for ways to boost energy efficiency.”Các doanh nghiệp đang tìm cách để tăng cường hiệu quả năng lượng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc cải thiện hiệu quả năng lượng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...