Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt clean energy

/əˈdɒpt kliːn ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng năng lượng sạch phr.

Định nghĩa · to start using energy that is not harmful to the environment

“Cities should adopt clean energy sources to reduce pollution.”Các thành phố nên áp dụng nguồn năng lượng sạch để giảm ô nhiễm.

“Many countries are working to adopt clean energy practices.”Nhiều quốc gia đang nỗ lực để áp dụng các thực hành năng lượng sạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cam kết đối với môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài luận về chính sách môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...