Kho từ › Collocations · advertising › target demographics

target demographics

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
nhắm đến các nhóm đối tượng cụ thể
UK /ˈtɑːrɡɪt ˌdɛmɒɡrəfɪks/ · US /ˈtɑːrɡɪt ˌdɛmɒɡrəfɪks/
focus on specific groups of people
The ad targets demographics of young adults.
→ Quảng cáo nhắm đến nhóm đối tượng người lớn trẻ tuổi.
Understanding target demographics helps improve campaigns.→ Hiểu biết về các nhóm đối tượng mục tiêu giúp cải thiện các chiến dịch.
Đồng nghĩa
focus on demographicsaim at demographics
Collocations
target specific demographicstarget key demographics
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện chiến lược tiếp thị.
Rất quan trọng trong chiến dịch quảng cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...