EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › optimize content
optimize content
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
tối ưu hóa nội dung
UK /ˈɑːptɪmaɪz ˈkɒntɛnt/
·
US /ˈɑːptɪmaɪz ˈkɒntɛnt/
make content as effective as possible
Marketers should optimize content for search engines.
→ Các nhà tiếp thị nên tối ưu hóa nội dung cho công cụ tìm kiếm.
Optimizing content helps attract more visitors to websites.
→ Tối ưu hóa nội dung giúp thu hút nhiều khách truy cập hơn đến trang web.
Đồng nghĩa
enhance content
improve content
Collocations
optimize digital content
optimize marketing content
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tối ưu hóa trong quảng cáo.
Cần thiết để tăng cường hiệu quả quảng cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...