Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adjust messaging

/əˈdʒʌst ˈmɛsɪdʒɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

điều chỉnh thông điệp phr.

Định nghĩa · change the way messages are communicated

“Brands must adjust messaging based on audience feedback.”Các thương hiệu phải điều chỉnh thông điệp dựa trên phản hồi của khán giả.

“Adjusting messaging can improve campaign effectiveness.”Điều chỉnh thông điệp có thể cải thiện hiệu quả của chiến dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thay đổi trong quảng cáo.

Ghi chú · Quan trọng trong việc truyền đạt thông điệp quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...