Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic management

/ˈtræfɪk ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý giao thông phr.

Định nghĩa · strategies to control and direct road traffic

“Effective traffic management can reduce accidents.”Quản lý giao thông hiệu quả có thể giảm tai nạn.

“Cities are implementing new traffic management systems.”Các thành phố đang triển khai hệ thống quản lý giao thông mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về quản lý giao thông trong phần Speaking.

Ghi chú · Quản lý giao thông rất quan trọng trong đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...