Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commute options

/kəˈmjut ˈɑpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

các lựa chọn đi lại phr.

Định nghĩa · different ways to travel to work or school

“There are many commute options available in the city.”Có nhiều lựa chọn đi lại trong thành phố.

“Choosing the right commute options can save time.”Chọn lựa đúng các phương tiện đi lại có thể tiết kiệm thời gian.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lựa chọn đi lại trong bài thi Writing.

Ghi chú · Nên xem xét các lựa chọn đi lại hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...