Kho từ › Collocations · transport › commute options

commute options

B2 phr. 📁 Collocations · transport IELTS
các lựa chọn đi lại
UK /kəˈmjut ˈɑpʃənz/ · US /kəˈmjut ˈɑpʃənz/
different ways to travel to work or school
There are many commute options available in the city.
→ Có nhiều lựa chọn đi lại trong thành phố.
Choosing the right commute options can save time.→ Chọn lựa đúng các phương tiện đi lại có thể tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩa
travel optionstransport choices
Collocations
explore commute optionsoffer commute optionsevaluate commute options
🎯 IELTS: Nêu rõ các lựa chọn đi lại trong bài thi Writing.
Nên xem xét các lựa chọn đi lại hàng ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...