develop loyalty
/dɪˈvɛlɒp ˈlɔɪəlti/ B2 IELTS
Nghĩa
phát triển lòng trung thành
phr.
Định nghĩa · build a strong connection with customers.
“Effective advertising helps develop customer loyalty over time.”Quảng cáo hiệu quả giúp phát triển lòng trung thành của khách hàng theo thời gian.
Đồng nghĩa
cultivate loyalty
Cụm hay dùng
develop brand loyaltydevelop customer loyalty
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về sự giữ chân khách hàng.
Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.