Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop loyalty

/dɪˈvɛlɒp ˈlɔɪəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển lòng trung thành phr.

Định nghĩa · build a strong connection with customers.

“Effective advertising helps develop customer loyalty over time.”Quảng cáo hiệu quả giúp phát triển lòng trung thành của khách hàng theo thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về sự giữ chân khách hàng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...