target market
/ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
thị trường mục tiêu
phr.
Định nghĩa · specific group of consumers for products.
“Identifying the target market is essential for success.”Xác định thị trường mục tiêu là điều cần thiết cho sự thành công.
Đồng nghĩa
market segment
Cụm hay dùng
define target marketanalyze target market
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chiến lược tiếp thị.
Ghi chú · Cần thiết để tối ưu hóa chiến dịch.