Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highway construction

/ˈhaɪ.weɪ kənˈstrʌk.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Xây dựng các con đường mới được thiết kế cho dòng lưu thông nhanh. phr.

Định nghĩa · Building new roads designed for fast traffic flow.

“Highway construction projects often disrupt local communities.”Các dự án xây dựng đường cao tốc thường gây rối cho cộng đồng địa phương.

“Proper planning is essential for highway construction.”Lập kế hoạch hợp lý là rất cần thiết cho việc xây dựng đường cao tốc.

Mẹo IELTS · Đề cập đến xây dựng đường cao tốc để thể hiện sự hiểu biết về phát triển cơ sở hạ tầng.

Ghi chú · Xây dựng đường cao tốc cần tuân thủ các quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...