Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address energy challenges

/əˈdrɛs ˈɛnərdʒi ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các thách thức về năng lượng phr.

Định nghĩa · to deal with issues related to energy

“We must address energy challenges to ensure a stable supply.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức về năng lượng để đảm bảo nguồn cung ổn định.

“Countries need to cooperate to address energy challenges.”Các quốc gia cần hợp tác để giải quyết các thách thức về năng lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện những vấn đề năng lượng cần giải quyết.

Ghi chú · Sử dụng trong văn bản thảo luận về năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...