Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop energy strategies

/dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các chiến lược năng lượng phr.

Định nghĩa · to create plans for energy use and management

“Companies must develop energy strategies for sustainability.”Các công ty phải phát triển các chiến lược năng lượng cho sự bền vững.

“Governments should develop energy strategies to reduce emissions.”Các chính phủ nên phát triển các chiến lược năng lượng để giảm phát thải.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết của chiến lược năng lượng.

Ghi chú · Thường được đề cập trong các báo cáo chiến lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...