Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage energy demand

/ˈmænɪdʒ ˈɛnərdʒi dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý lượng năng lượng được sử dụng phr.

Định nghĩa · to control the amount of energy used

“Managing energy demand can help prevent blackouts.”Quản lý nhu cầu năng lượng có thể giúp ngăn chặn mất điện.

“Utilities must manage energy demand efficiently during peak hours.”Các công ty điện lực phải quản lý nhu cầu năng lượng hiệu quả trong giờ cao điểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết về quản lý năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về hệ thống năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...