Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster energy conservation

/ˈfɔːstər ˈɛnərdʒi kənˈsɜːrveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích tiết kiệm năng lượng phr.

Định nghĩa · to encourage saving energy

“Schools can foster energy conservation through education.”Các trường học có thể khuyến khích tiết kiệm năng lượng thông qua giáo dục.

“Fostering energy conservation is essential for sustainability.”Khuyến khích tiết kiệm năng lượng là điều cần thiết cho sự bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm đến bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến giáo dục và ý thức cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...