Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commute patterns

/kəˈmjuːt ˈpæt.ərnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các cách thức đi lại điển hình của mọi người đến nơi làm việc hoặc trường học. phr.

Định nghĩa · The typical ways people travel to work or school.

“Understanding commute patterns helps improve public transport services.”Hiểu các mẫu đi lại giúp cải thiện dịch vụ giao thông công cộng.

“Changes in commute patterns can affect traffic flow.”Những thay đổi trong các mô hình đi lại có thể ảnh hưởng đến lưu lượng giao thông.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các mẫu đi lại trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các nghiên cứu về giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...