address a crime
/əˈdres ə kraɪm/ B2 IELTS
Nghĩa
giải quyết tội phạm
phr.
Định nghĩa · to deal with or respond to a criminal act
“The community needs to address crime effectively.”Cộng đồng cần phải giải quyết tội phạm một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
tackle a crimeconfront a crime
Cụm hay dùng
urgently address a crimesuccessfully address a crime
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chủ động trong việc giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về an ninh cộng đồng.