Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate energy savings

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra tiết kiệm năng lượng phr.

Định nghĩa · to create a reduction in energy costs

“Investing in insulation can generate energy savings.”Đầu tư vào cách nhiệt có thể tạo ra tiết kiệm năng lượng.

“Smart devices can help generate energy savings in households.”Các thiết bị thông minh có thể giúp tạo ra tiết kiệm năng lượng trong hộ gia đình.

Mẹo IELTS · Kết hợp cụm này với số liệu để tăng sức thuyết phục.

Ghi chú · Sử dụng cụm này khi nói về tiết kiệm chi phí năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...