advocate for sustainable practices
Nghĩa
Định nghĩa · to support methods that protect the environment
“We must advocate for sustainable practices in energy production.”Chúng ta phải vận động cho các thực hành bền vững trong sản xuất năng lượng.
“Advocating for sustainable practices benefits future generations.”Vận động cho các thực hành bền vững có lợi cho các thế hệ tương lai.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này trong các bài viết về bảo vệ môi trường.
Ghi chú · Thực hành bền vững là cần thiết cho sự phát triển lâu dài.