Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for sustainable practices

B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho các thực hành bền vững phr.

Định nghĩa · to support methods that protect the environment

“We must advocate for sustainable practices in energy production.”Chúng ta phải vận động cho các thực hành bền vững trong sản xuất năng lượng.

“Advocating for sustainable practices benefits future generations.”Vận động cho các thực hành bền vững có lợi cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này trong các bài viết về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Thực hành bền vững là cần thiết cho sự phát triển lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...