Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce travel costs

/rɪˈdus ˈtrævəl kɔsts/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm chi phí đi lại phr.

Định nghĩa · to make the cost of traveling less expensive

“Introducing cheaper bus tickets can reduce travel costs for commuters.”Giới thiệu vé xe buýt giá rẻ có thể giảm chi phí đi lại cho người đi làm.

“Carpooling helps reduce travel costs for students.”Đi chung xe giúp giảm chi phí đi lại cho sinh viên.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi bàn về lợi ích của phương tiện giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về chi phí đi lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...