Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

introduce congestion charges

/ˌɪntrəˈdus kənˈdʒɛstʃən ˈtʃɑrdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng phí tắc nghẽn phr.

Định nghĩa · to start fees for driving in busy city areas

“The city council decided to introduce congestion charges downtown.”Hội đồng thành phố quyết định áp dụng phí tắc nghẽn ở trung tâm.

“Introducing congestion charges can discourage car use during peak hours.”Áp dụng phí tắc nghẽn có thể hạn chế việc sử dụng xe vào giờ cao điểm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận chính sách giao thông trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng khi nói về biện pháp giảm ùn tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...