Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issue a report

/ˈɪʃu ə rɪˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

phát hành một báo cáo phr.

Định nghĩa · to publish an official document with information

“The police will issue a report on the incident.”Cảnh sát sẽ phát hành một báo cáo về sự việc.

“The committee plans to issue a report next week.”Ủy ban dự định phát hành một báo cáo vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thông tin chính thức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...