make a statement
Nghĩa
Định nghĩa · to give an official account of something
“The suspect was asked to make a statement to the police.”Nghi phạm được yêu cầu đưa ra tuyên bố với cảnh sát.
“She made a statement regarding the incident.”Cô ấy đã đưa ra tuyên bố về sự việc.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết và nói về các sự kiện.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc điều tra.