Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a statement

/meɪk ə ˈsteɪtmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một tuyên bố phr.

Định nghĩa · to give an official account of something

“The suspect was asked to make a statement to the police.”Nghi phạm được yêu cầu đưa ra tuyên bố với cảnh sát.

“She made a statement regarding the incident.”Cô ấy đã đưa ra tuyên bố về sự việc.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết và nói về các sự kiện.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...