Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build brand trust

/bɪld brænd trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng lòng tin vào thương hiệu phr.

Định nghĩa · to establish confidence in a brand

“Building brand trust takes time and consistent quality.”Xây dựng lòng tin vào thương hiệu cần thời gian và chất lượng nhất quán.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về tâm lý người tiêu dùng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...