Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt energy policies

/əˈdɒpt ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thông qua các chính sách năng lượng phr.

Định nghĩa · to implement rules regarding energy use

“The government will adopt energy policies to encourage sustainability.”Chính phủ sẽ thông qua các chính sách năng lượng để khuyến khích tính bền vững.

“Companies need to adopt energy policies to comply with regulations.”Các công ty cần thông qua các chính sách năng lượng để tuân thủ quy định.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chính sách năng lượng.

Ghi chú · Thường thấy trong các báo cáo chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...