Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch advertising initiatives

/lɔːnʧ ˌædvərˈtaɪzɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi động các dự án quảng cáo mới phr.

Định nghĩa · to start new advertising projects

“The company plans to launch advertising initiatives next month.”Công ty dự định khởi động các dự án quảng cáo vào tháng tới.

“They will launch advertising initiatives to promote the new product.”Họ sẽ khởi động các sáng kiến quảng cáo để quảng bá sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Chứng minh khả năng lập kế hoạch quảng cáo bằng cách sử dụng cụm từ này.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về chiến dịch quảng cáo mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...