Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target niche markets

/ˈtɑːrɡɪt nɪtʃ ˈmɑːrkɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

tập trung vào một phân khúc thị trường nhỏ hơn phr.

Định nghĩa · to focus on a specific, smaller market segment

“Many businesses choose to target niche markets for better results.”Nhiều doanh nghiệp chọn tập trung vào các thị trường ngách để có kết quả tốt hơn.

“Targeting niche markets can reduce competition.”Tập trung vào các thị trường ngách có thể giảm bớt sự cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về thị trường ngách để làm rõ ý tưởng của bạn.

Ghi chú · Thường áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ hoặc mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...