Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime rate

/kraɪm reɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng tội phạm trong một khu vực cụ thể theo thời gian phr.

Định nghĩa · the number of crimes in a specific area over time

“The city has seen a decrease in the crime rate this year.”Thành phố đã chứng kiến sự giảm tỷ lệ tội phạm trong năm nay.

“Efforts to improve community relations can lower the crime rate.”Nỗ lực cải thiện quan hệ cộng đồng có thể làm giảm tỷ lệ tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...