Kho từ › Collocations · crime & law › crime rate

crime rate

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
số lượng tội phạm trong một khu vực cụ thể theo thời gian
UK /kraɪm reɪt/ · US /kraɪm reɪt/
the number of crimes in a specific area over time
The city has seen a decrease in the crime rate this year.
→ Thành phố đã chứng kiến sự giảm tỷ lệ tội phạm trong năm nay.
Efforts to improve community relations can lower the crime rate.→ Nỗ lực cải thiện quan hệ cộng đồng có thể làm giảm tỷ lệ tội phạm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...