crime rate
/kraɪm reɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
số lượng tội phạm trong một khu vực cụ thể theo thời gian
phr.
Định nghĩa · the number of crimes in a specific area over time
“The city has seen a decrease in the crime rate this year.”Thành phố đã chứng kiến sự giảm tỷ lệ tội phạm trong năm nay.
“Efforts to improve community relations can lower the crime rate.”Nỗ lực cải thiện quan hệ cộng đồng có thể làm giảm tỷ lệ tội phạm.