Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lawful behavior

/ˈlɔːfəl bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

hành vi được phép theo luật phr.

Định nghĩa · conduct that is allowed by law

“Everyone is expected to display lawful behavior in public.”Mọi người đều được mong đợi thể hiện hành vi hợp pháp nơi công cộng.

“Lawful behavior is essential for a peaceful society.”Hành vi hợp pháp là cần thiết cho một xã hội hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...