Kho từ › Collocations · crime & law › lawful behavior

lawful behavior

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
hành vi được phép theo luật
UK /ˈlɔːfəl bɪˈheɪvjər/ · US /ˈlɔːfəl bɪˈheɪvjər/
conduct that is allowed by law
Everyone is expected to display lawful behavior in public.
→ Mọi người đều được mong đợi thể hiện hành vi hợp pháp nơi công cộng.
Lawful behavior is essential for a peaceful society.→ Hành vi hợp pháp là cần thiết cho một xã hội hòa bình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...