Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moral responsibility

/ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm phải hành động theo điều đúng đắn phr.

Định nghĩa · the duty to act according to what is right

“Everyone has a moral responsibility to report crimes.”Mọi người đều có trách nhiệm đạo đức để báo cáo tội phạm.

“Teachers have a moral responsibility to protect their students.”Giáo viên có trách nhiệm đạo đức để bảo vệ học sinh của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...