Kho từ › Collocations · crime & law › moral responsibility

moral responsibility

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
trách nhiệm phải hành động theo điều đúng đắn
UK /ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ · US /ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/
the duty to act according to what is right
Everyone has a moral responsibility to report crimes.
→ Mọi người đều có trách nhiệm đạo đức để báo cáo tội phạm.
Teachers have a moral responsibility to protect their students.→ Giáo viên có trách nhiệm đạo đức để bảo vệ học sinh của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...