moral responsibility
/ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ B2 IELTS
Nghĩa
trách nhiệm phải hành động theo điều đúng đắn
phr.
Định nghĩa · the duty to act according to what is right
“Everyone has a moral responsibility to report crimes.”Mọi người đều có trách nhiệm đạo đức để báo cáo tội phạm.
“Teachers have a moral responsibility to protect their students.”Giáo viên có trách nhiệm đạo đức để bảo vệ học sinh của mình.