Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate transport access

/fəˈsɪlɪteɪt ˈtrænspɔrt ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận giao thông phr.

Định nghĩa · to make it easier to use transport systems

“We need to facilitate transport access for all citizens.”Chúng ta cần tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận giao thông cho tất cả công dân.

“Facilitating transport access can promote equality.”Tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận giao thông có thể thúc đẩy bình đẳng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức nâng cao khả năng tiếp cận giao thông.

Ghi chú · Quan trọng trong việc thiết kế đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...