Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support active transport

/səˈpɔrt ˈæktɪv ˈtrænspɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ phương tiện giao thông chủ động phr.

Định nghĩa · to encourage walking and cycling as transport modes

“Cities should support active transport to improve public health.”Các thành phố nên hỗ trợ phương tiện giao thông chủ động để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

“Supporting active transport can reduce pollution levels.”Hỗ trợ phương tiện giao thông chủ động có thể giảm mức ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu về lợi ích sức khỏe của giao thông chủ động.

Ghi chú · Liên quan đến lối sống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...