Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish a connection

/ɪˈstæblɪʃ ə kəˈnɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập mối liên hệ phr.

Định nghĩa · to show a link between two things

“The investigation aims to establish a connection between the suspect and the crime.”Cuộc điều tra nhằm thiết lập mối liên hệ giữa nghi phạm và tội ác.

“They were able to establish a connection through digital evidence.”Họ đã có thể thiết lập mối liên hệ thông qua bằng chứng kỹ thuật số.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về bằng chứng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...