establish a connection
Nghĩa
Định nghĩa · to show a link between two things
“The investigation aims to establish a connection between the suspect and the crime.”Cuộc điều tra nhằm thiết lập mối liên hệ giữa nghi phạm và tội ác.
“They were able to establish a connection through digital evidence.”Họ đã có thể thiết lập mối liên hệ thông qua bằng chứng kỹ thuật số.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về bằng chứng.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc điều tra.