Kho từ › Collocations · energy › conduct energy audits

conduct energy audits

B2 phr. 📁 Collocations · energy IELTS
tiến hành kiểm toán năng lượng
UK /kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi ˈɔːdɪts/ · US /kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi ˈɔːdɪts/
to examine how energy is used in a building
Businesses should conduct energy audits to identify savings.
→ Các doanh nghiệp nên tiến hành kiểm toán năng lượng để xác định các khoản tiết kiệm.
Conducting energy audits can lead to more efficient practices.→ Tiến hành kiểm toán năng lượng có thể dẫn đến các thực hành hiệu quả hơn.
Đồng nghĩa
perform energy assessmentscarry out energy evaluations
Collocations
regularly conduct energy auditsthoroughly conduct energy audits
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến chi phí năng lượng.
Thường được thực hiện bởi các chuyên gia năng lượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...