Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct energy audits

/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi ˈɔːdɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành kiểm toán năng lượng phr.

Định nghĩa · to examine how energy is used in a building

“Businesses should conduct energy audits to identify savings.”Các doanh nghiệp nên tiến hành kiểm toán năng lượng để xác định các khoản tiết kiệm.

“Conducting energy audits can lead to more efficient practices.”Tiến hành kiểm toán năng lượng có thể dẫn đến các thực hành hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến chi phí năng lượng.

Ghi chú · Thường được thực hiện bởi các chuyên gia năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...