Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue a case

/pərˈsu ə keɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

theo đuổi một vụ án. phr.

Định nghĩa · to follow up on a legal matter.

“The lawyer decided to pursue the case in court.”Luật sư quyết định theo đuổi vụ án tại tòa án.

“They will pursue the case until justice is served.”Họ sẽ theo đuổi vụ án cho đến khi công lý được thực thi.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng khi đề cập đến quyền lợi hợp pháp.

Ghi chú · Dùng khi nói về các hành động pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...