Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breach the peace

/briːtʃ ðə piːs/ B2 IELTS

Nghĩa

xâm phạm trật tự công cộng. phr.

Định nghĩa · to disturb the tranquility or order of a place.

“The loud party was seen as a breach of the peace.”Bữa tiệc ồn ào được coi là xâm phạm trật tự công cộng.

“Fighting in public can lead to a breach of the peace charge.”Đánh nhau ở nơi công cộng có thể dẫn đến cáo buộc xâm phạm trật tự công cộng.

Đồng nghĩa disturb the peace

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về hành vi gây rối.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự yên tĩnh của cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...