Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce travel emissions

/rɪˈdjuːs ˈtrævəl ɪˈmɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm khí thải độc hại từ việc di chuyển phr.

Định nghĩa · lower the harmful gases produced by travel

“Governments aim to reduce travel emissions to combat climate change.”Chính phủ hướng tới việc giảm khí thải từ việc di chuyển để chống biến đổi khí hậu.

“Initiatives to reduce travel emissions are gaining popularity.”Các sáng kiến giảm khí thải từ việc di chuyển đang ngày càng phổ biến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bàn về môi trường và giao thông.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...