in comparison with
Nghĩa
Định nghĩa · when looking at the similarities or differences
“In comparison with last year, this year's sales have increased.”So với năm ngoái, doanh số năm nay đã tăng.
“In comparison with other countries, our economy is growing.”So với các nước khác, nền kinh tế của chúng ta đang phát triển.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ sự khác biệt trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự so sánh giữa hai điều.