Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt energy-efficient practices

/əˈdɑːpt ˌɛnərdʒi ɪˈfɪʃənt ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng các phương pháp tiết kiệm năng lượng phr.

Định nghĩa · to start using methods that save energy

“Businesses should adopt energy-efficient practices to reduce costs.”Các doanh nghiệp nên áp dụng các phương pháp tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.

“Homeowners can adopt energy-efficient practices to lower bills.”Chủ nhà có thể áp dụng các phương pháp tiết kiệm năng lượng để giảm hóa đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...