Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utilize alternative energy

/ˈjuːtɪlaɪz ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng năng lượng thay thế phr.

Định nghĩa · to use energy sources other than fossil fuels

“Cities are beginning to utilize alternative energy sources.”Các thành phố đang bắt đầu sử dụng các nguồn năng lượng thay thế.

“Utilizing alternative energy can help reduce pollution.”Sử dụng năng lượng thay thế có thể giúp giảm ô nhiễm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...