Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

receive a sentence

/rɪˈsiːv ə ˈsɛntəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận án phạt phr.

Định nghĩa · to be given a punishment by a court

“He received a sentence of ten years for his crime.”Anh ta nhận án phạt mười năm vì tội của mình.

“After the trial, she received a sentence.”Sau phiên tòa, cô ấy nhận án phạt.

Đồng nghĩa be sentenced

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả kết quả của phiên tòa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhận hình phạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...