Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct energy research

/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu năng lượng phr.

Định nghĩa · to carry out studies on energy

“Universities often conduct energy research to find new solutions.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu năng lượng để tìm giải pháp mới.

“The institute plans to conduct energy research on solar power.”Viện dự định tiến hành nghiên cứu năng lượng về năng lượng mặt trời.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong báo cáo khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...